Bản dịch của từ Pod trong tiếng Việt

Pod

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pod (Noun)

pˈɑd
pˈɑd
01

Một bộ phận rời được gắn vào máy bay, tàu vũ trụ, phương tiện hay tàu thuyền và có chức năng riêng; có thể tháo ra hoặc tách biệt và hoạt động độc lập.

A detachable or self-contained unit on an aircraft, spacecraft, vehicle, or vessel, having a particular function.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quả đậu (vỏ hạt) hình dài của các cây họ đậu, thường nứt mở ra hai bên khi chín để thả hạt ra.

An elongated seed vessel of a leguminous plant such as the pea, splitting open on both sides when ripe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một nhóm nhỏ các động vật biển sống cùng nhau, thường dùng để chỉ các đàn cá voi hoặc các loài có vây khác.

A small herd or school of marine animals, especially whales.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pod (Verb)

pˈɑd
pˈɑd
01

(về cây trồng) ra quả đậu/đậu quả; sinh ra hoặc tạo ra vỏ/bao chứa hạt (như các loại đậu, đỗ)

(of a plant) bear or form pods.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bóc vỏ hoặc tách hạt (đậu Hà Lan, đậu) ra khỏi vỏ quả trước khi nấu.

Remove (peas or beans) from their pods prior to cooking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ