Anh - Việt

Bản dịch của từ Parabolic trong tiếng Việt

parabolic

Adjective

parabolic (Adjective)

/pɛɹəbˈɑlɪk/
/pæɹəbˈɑlɪk/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc hoặc được diễn đạt dưới dạng dụ ngôn; có tính chất giống như truyện ngụ ngôn, dùng câu chuyện đơn giản để truyền đạt bài học đạo đức hoặc ý nghĩa ẩn dụ.

Thuộc hoặc được diễn đạt dưới dạng dụ ngôn; có tính chất giống như truyện ngụ ngôn, dùng câu chuyện đơn giản để truyền đạt bài học đạo đức hoặc ý nghĩa ẩn dụ.

Of or expressed in parables.

Ví dụ
Giáo viên đã sử dụng một câu chuyện dạy đạo bằng cách sử dụng câu chuyện parabolic.The teacher used a parabolic story to teach a moral lesson.
Bản chất parabolic của câu chuyện kể đã khiến nó đáng nhớ với trẻ em.The parabolic nature of the fable made it memorable for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (Thuộc) đường Parabol; có dạng giống parabol (đường cong hình chữ U hoặc ngược U) hoặc thuộc một phần của đường parabol.

(Thuộc) đường Parabol; có dạng giống parabol (đường cong hình chữ U hoặc ngược U) hoặc thuộc một phần của đường parabol.

Of or like a parabola or part of one.

Ví dụ
Các vòm parabol của cầu là một đặc điểm độc đáo.The parabolic arches of the bridge are a unique feature.
Quỹ đạo parabol của cô ấy trong cảnh xã hội thu hút sự chú ý nhanh chóng.Her parabolic trajectory in the social scene gained attention quickly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh