Anh - Việt

Bản dịch của từ Parabola trong tiếng Việt

parabola

Noun

parabola (Noun)

/pɚˈæbələ/
/pəɹˈæbələ/
AI

Nghĩa 01 · Một đường cong mở, đối xứng trên mặt phẳng, tạo thành khi một mặt phẳng cắt một hình nón theo hướng song song với một cạnh của nón. Trong thực tế, quỹ đạo chuyển động của một vật ném dưới ảnh hưởng của trọng lực (không có sức cản không khí) có dạng đường parabol.

Một đường cong mở, đối xứng trên mặt phẳng, tạo thành khi một mặt phẳng cắt một hình nón theo hướng song song với một cạnh của nón. Trong thực tế, quỹ đạo chuyển động của một vật ném dưới ảnh hưởng của trọng lực (không có sức cản không khí) có dạng đường parabol.

A symmetrical open plane curve formed by the intersection of a cone with a plane parallel to its side The path of a projectile under the influence of gravity follows a curve of this shape.

Ví dụ
Quỹ đạo của quả bóng tạo thành một hình parabol hoàn hảo trong trận đấu.The trajectory of the ball formed a perfect parabola during the game.
Các sinh viên không hiểu khái niệm về hình parabol trong lớp học.The students did not understand the concept of a parabola in class.

Dạng danh từ của parabola (Noun)

SingularPlural

parabola

parabolas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh