Bản dịch của từ Paragraphing trong tiếng Việt

Paragraphing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paragraphing(Noun)

pˈɛɹəɡɹˌæfɨŋ
pˈɛɹəɡɹˌæfɨŋ
01

Một phần văn bản riêng biệt được phân biệt với các phần khác bằng dòng mới hoặc thụt lề.

A distinct portion of text that is set apart from others by new lines or indentation.

Ví dụ
02

Một phần văn bản đề cập đến một điểm cụ thể.

A section of writing that deals with a particular point.

Ví dụ
03

Thao tác chia văn bản thành các đoạn văn.

The act of dividing text into paragraphs.

Ví dụ

Paragraphing(Verb)

pˈɛɹəɡɹˌæfɨŋ
pˈɛɹəɡɹˌæfɨŋ
01

Phân từ hiện tại của đoạn văn; sắp xếp thành các đoạn văn.

The present participle of paragraph to arrange into paragraphs.

Ví dụ
02

Viết hoặc soạn thảo theo dạng đoạn văn.

To write or compose in the form of paragraphs.

Ví dụ

Dạng động từ của Paragraphing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Paragraph

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Paragraphed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Paragraphed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Paragraphs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Paragraphing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ