Anh - Việt

Bản dịch của từ Paragraphing trong tiếng Việt

paragraphing

NounVerb

paragraphing (Noun)

/pˈɛɹəɡɹˌæfɨŋ/
/pˈɛɹəɡɹˌæfɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thao tác chia văn bản thành các đoạn văn.

The act of dividing text into paragraphs.

Ví dụ
Viết đoạn rất quan trọng để sắp xếp ý tưởng trong bài luận IELTS.Paragraphing is important for organizing ideas in IELTS essays.
Thiếu việc viết đoạn có thể dẫn đến một bài luận rối rắm và không có tổ chức.Lack of paragraphing can lead to a confusing and disorganized essay.

Nghĩa 02

Một phần văn bản riêng biệt được phân biệt với các phần khác bằng dòng mới hoặc thụt lề.

A distinct portion of text that is set apart from others by new lines or indentation.

Ví dụ
Đoạn văn tốt có thể cải thiện tính đọc của bài luận của bạn.Good paragraphing can improve the readability of your essay.
Thiếu đoạn văn có thể dẫn đến sự lúng túng trong bài viết của bạn.Lack of paragraphing may lead to confusion in your writing.

Nghĩa 03

Một phần văn bản đề cập đến một điểm cụ thể.

A section of writing that deals with a particular point.

Ví dụ
Đoạn văn tốt có thể làm cho bài luận của bạn dễ đọc hơn.Good paragraphing can make your essay easier to read.
Đoạn văn kém sẽ dẫn đến sự lẫn lộn và điểm số thấp trong viết.Poor paragraphing leads to confusion and lower scores in writing.

paragraphing (Verb)

/pˈɛɹəɡɹˌæfɨŋ/
/pˈɛɹəɡɹˌæfɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Phân từ hiện tại của đoạn văn; sắp xếp thành các đoạn văn.

The present participle of paragraph to arrange into paragraphs.

Ví dụ
Việc đoạn văn rất quan trọng để tổ chức bài viết IELTS của bạn.Paragraphing is important for organizing your IELTS writing task.
Không đoạn văn đúng cách có thể dẫn đến sự nhầm lẫn trong bài luận của bạn.Not paragraphing properly can lead to confusion in your essay.

Nghĩa 02

Viết hoặc soạn thảo theo dạng đoạn văn.

To write or compose in the form of paragraphs.

Ví dụ
Đoạn văn là cần thiết để tổ chức bài viết IELTS của bạn.Paragraphing is essential for organizing your IELTS writing task.
Tránh việc viết đoạn kém để tránh sự nhầm lẫn trong phần nói IELTS của bạn.Avoid poor paragraphing to prevent confusion in your IELTS speaking section.

Dạng động từ của paragraphing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

paragraph

V2

Quá khứ đơn

Past simple

paragraphed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

paragraphed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

paragraphs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paragraphing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh