Bản dịch của từ Paratrooper trong tiếng Việt

Paratrooper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paratrooper(Noun)

pˈɛɹətɹupɚ
pˈæɹətɹupəɹ
01

Lính dù; người thuộc biên chế đơn vị nhảy dù — tức là quân nhân được huấn luyện để nhảy dù từ máy bay vào chiến trường và phục vụ trong lực lượng lính dù (đơn vị không quân/đổ bộ bằng dù).

A member of a paratroop regiment or airborne unit.

Ví dụ

Dạng danh từ của Paratrooper (Noun)

SingularPlural

Paratrooper

Paratroopers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ