Bản dịch của từ Parma trong tiếng Việt

Parma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parma(Noun)

pˈɑɹmə
pˈɑɹmə
01

Ở Úc, “parma” là tên gọi viết tắt của món ăn kiểu parmigiana: thường là miếng thịt (thường là ức gà hoặc thịt heo) chiên qua, phủ sốt cà chua và phô mai rồi đem nướng cho phô mai tan và hơi vàng. Thức ăn này hay được gọi là "chicken parm" hoặc "parmi" ở Úc.

(Australia) A dish cooked in the parmigiana style.

巴马(澳大利亚)一种用意大利风格烹饪的菜肴。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh