Anh - Việt

Bản dịch của từ Parochially trong tiếng Việt

parochially

Adverb

parochially (Adverb)

/pɚˈɪʃəli/
/pɚˈɪʃəli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách hẹp hòi, có tầm nhìn, suy nghĩ giới hạn, chỉ quan tâm đến lợi ích hoặc quan điểm của nhóm nhỏ hoặc địa phương mà không nghĩ đến bối cảnh rộng hơn.

Một cách hẹp hòi, có tầm nhìn, suy nghĩ giới hạn, chỉ quan tâm đến lợi ích hoặc quan điểm của nhóm nhỏ hoặc địa phương mà không nghĩ đến bối cảnh rộng hơn.

In a parochial manner with narrowmindedness or limited scope.

Ví dụ
Nhiều người nghĩ một cách hẹp hòi về các vấn đề xã hội như nghèo đói và giáo dục.Many people think parochially about social issues like poverty and education.
Họ không tập trung hẹp hòi vào sự nóng lên toàn cầu và tác động của nó.They do not parochially focus on global warming and its effects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh