Bản dịch của từ Paronym trong tiếng Việt

Paronym

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paronym(Noun)

pˈæɹənɪm
pˈæɹənɪm
01

Một từ được tạo ra từ một từ khác (có cùng gốc) và có nghĩa liên quan đến từ gốc đó. Nói cách khác, paronym là từ có quan hệ hình thành/nguồn gốc với một từ khác và mang ý nghĩa tương tự hoặc liên quan.

A word which is a derivative of another and has a related meaning.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh