Anh - Việt

Bản dịch của từ Parsimony trong tiếng Việt

parsimony

Noun

parsimony (Noun)

/pˈɑɹsəmoʊni/
/pˈɑɹsəmoʊni/
AI

Nghĩa 01

Sự keo kiệt cực độ; tính rất không muốn chi tiền hoặc dùng tài nguyên, luôn cố gắng tiết kiệm đến mức khó chịu hoặc quá đáng.

Extreme unwillingness to spend money or use resources.

Ví dụ
Tính kỷ luật trong ngân sách dẫn đến ổn định tài chính.Parsimony in budgeting leads to financial stability.
Thiếu tính kỷ luật có thể dẫn đến tích lũy nợ không cần thiết.Lack of parsimony can result in unnecessary debt accumulation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh