Bản dịch của từ Partial truth trong tiếng Việt

Partial truth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partial truth(Phrase)

pˈɑɹʃəl tɹˈuθ
pˈɑɹʃəl tɹˈuθ
01

Một lời nói hoặc thông tin đúng một phần nhưng không đầy đủ hoặc không hoàn toàn trung thực; chứa sự thật nhưng che giấu, bỏ sót hoặc làm sai lệch phần quan trọng khiến ý nghĩa chung không chính xác.

A statement that is accurate but not complete or truthful.

部分真实

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh