Anh - Việt

Bản dịch của từ Participated trong tiếng Việt

participated

Verb

participated (Verb)

/pɑːtˈɪsɪpˌeɪtɪd/
/pɑrˈtɪsəˌpeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện với người khác

to take part in an activity or event with others

Ví dụ
Cô ấy đã tham gia bài thi nói IELTS vào thứ Hai tuần trước.She participated in the IELTS speaking test last Monday.
Họ đã không tham gia sự kiện xã hội ngày hôm qua.They did not participate in the social event yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tham gia vào một cái gì đó

to be involved in something

Ví dụ
Cô ấy đã tham gia lễ hội địa phương để kết bạn mới.She participated in the local festival to meet new friends.
Anh ấy không tham gia dọn dẹp cộng đồng vào thứ bảy tuần trước.He did not participate in the community clean-up last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh