Anh - Việt

Bản dịch của từ Participating trong tiếng Việt

participating

AdjectiveVerb

participating (Adjective)

/pɑɹtˈɪsəpˌeiɾɪŋ/
/pɑɹtˈɪsəpˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện; có mặt và đóng vai trò, góp phần trong một hoạt động.

involving or taking part in an activity or event.

Ví dụ
Cô ấy sẽ tham gia sự kiện từ thiện vào tuần tới.She is participating in the charity event next week.
Các thành viên tham gia của câu lạc bộ đã tổ chức dọn dẹp.The participating members of the club organized a cleanup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

participating (Verb)

/pɑɹtˈɪsəpˌeiɾɪŋ/
/pɑɹtˈɪsəpˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện; góp mặt, đóng vai trò trong một hoạt động nào đó.

taking part in an activity or event.

Ví dụ
Cô ấy thích tham gia vào các dự án phục vụ cộng đồng.She enjoys participating in community service projects.
John sẽ tham gia vào cuộc chạy từ thiện vào tháng sau.John will be participating in the charity run next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của participating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

participate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

participated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

participated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

participates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

participating

Video ngữ cảnh