Bản dịch của từ Partisanship trong tiếng Việt

Partisanship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partisanship(Noun)

pˈɑɹtəznʃɪp
pˈɑɹtəznʃɪp
01

Thiên vị, có thành kiến thiên về ủng hộ một phe, một lý tưởng hay một nguyên nhân nào đó mà không công bằng hoặc khách quan.

Prejudice in favour of a particular cause bias.

偏见,支持特定原因的偏好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ