Anh - Việt

Bản dịch của từ Partisanship trong tiếng Việt

partisanship

Noun

partisanship (Noun)

/pˈɑɹtəznʃɪp/
/pˈɑɹtəznʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Thiên vị, có thành kiến thiên về ủng hộ một phe, một lý tưởng hay một nguyên nhân nào đó mà không công bằng hoặc khách quan.

Prejudice in favour of a particular cause bias.

Ví dụ
Sự thiên vị của cô ấy đối với các nguyên nhân môi trường đã ảnh hưởng đến lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy.Her partisanship towards environmental causes influenced her career choices.
Sự thiên vị trong cộng đồng dẫn đến các cuộc tranh luận gay gắt giữa hàng xóm.The partisanship in the community led to heated debates among neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh