ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Partitioning
Chia thành từng phần; phân chia một vật hoặc một vùng thành các phần nhỏ hơn.
To divide something into parts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động chia một vật hoặc một thứ gì đó thành nhiều phần nhỏ hơn.
The act of dividing something into parts.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/partitioning/