Anh - Việt

Bản dịch của từ Partitioning trong tiếng Việt

partitioning

VerbNoun

partitioning (Verb)

/pɑɹtˈɪʃənɪŋ/
/pɑɹtˈɪʃənɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · chia thành từng phần; phân chia một vật hoặc một vùng thành các phần nhỏ hơn.

chia thành từng phần; phân chia một vật hoặc một vùng thành các phần nhỏ hơn.

to divide something into parts.

Ví dụ
Cộng đồng đang phân chia tài nguyên cho các chương trình hỗ trợ xã hội tốt hơn.The community is partitioning resources for better social support programs.
Họ không phân chia quỹ một cách công bằng giữa tất cả các nhóm.They are not partitioning the funds equally among all groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của partitioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

partition

V2

Quá khứ đơn

Past simple

partitioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

partitioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

partitions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

partitioning

partitioning (Noun)

/pɑɹtˈɪʃənɪŋ/
/pɑɹtˈɪʃənɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chia một vật hoặc một thứ gì đó thành nhiều phần nhỏ hơn.

Hành động chia một vật hoặc một thứ gì đó thành nhiều phần nhỏ hơn.

the act of dividing something into parts.

Ví dụ
Chia khu phố có thể cải thiện sự tham gia cộng đồng và tương tác xã hội.Partitioning neighborhoods can improve community engagement and social interactions.
Chia sẻ tài nguyên thành phố không mang lại lợi ích cho tất cả các nhóm xã hội.Partitioning city resources does not benefit all social groups equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh