Bản dịch của từ Pase trong tiếng Việt
Pase
Noun [U/C]

Pase(Noun)
päˈsā
päˈsā
01
Một pha tạo dáng với áo choàng trong đấu bò, nhằm thu hút sự chú ý của con bò.
Using a cape in bullfighting is meant to catch the bull's attention.
在斗牛中,使用披巾的一个动作,目的是引起公牛的注意。
Ví dụ
