Bản dịch của từ Pass something down trong tiếng Việt

Pass something down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pass something down (Phrase)

pˈæs sˈʌmθɨŋ dˈaʊn
pˈæs sˈʌmθɨŋ dˈaʊn
01

Đưa cái gì đó cho người trẻ hơn bạn, thường là cái gì đó trước đây là của bạn.

To give something to someone who is younger than you often something that was yours before.

Ví dụ

Parents often pass down traditions to their children during holidays.

Cha mẹ thường truyền lại truyền thống cho con cái trong dịp lễ.

They do not pass down family recipes to anyone outside the family.

Họ không truyền lại công thức gia đình cho bất kỳ ai bên ngoài gia đình.

Do grandparents pass down stories about their childhood to grandchildren?

Ông bà có truyền lại những câu chuyện về thời thơ ấu cho cháu không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/pass something down/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Pass something down

Không có idiom phù hợp