Anh - Việt

Bản dịch của từ Passing through trong tiếng Việt

passing through

Phrase

passing through (Phrase)

/pˈæsɪŋ ɵɹu/
/pˈæsɪŋ ɵɹu/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển từ một phía vào rồi ra ở phía đối diện; đi xuyên qua một chỗ (ví dụ: đi xuyên qua cánh cổng, xuyên qua một con phố).

Moving in one side and out of another side.

Ví dụ
Mọi người đang đi qua công viên trong các sự kiện cuối tuần.People are passing through the park during the weekend events.
Họ không đi qua những con phố đông đúc vào ban đêm.They are not passing through the crowded streets at night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh