Anh - Việt

Bản dịch của từ Pasturing trong tiếng Việt

pasturing

VerbNoun

pasturing (Verb)

/pˈæstʃɚɨŋ/
/pˈæstʃɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cho gia súc ăn trên đồng cỏ hoặc thả gia súc đi gặm cỏ ở bãi cỏ/đồng cỏ.

to feed animals in a pasture or meadow.

Ví dụ
Cô ấy thích chăn thả gia súc của mình trên đồng cỏ xanh.She enjoys pasturing her cattle in the green meadow.
Anh ấy tránh chăn thả cừu của mình gần con đường cao tốc đông đúc.He avoids pasturing his sheep near the busy highway.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pasturing (Noun)

/pˈæstʃɚɨŋ/
/pˈæstʃɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động cho gia súc ăn cỏ trên đồng, bãi cỏ hoặc việc gia súc tự đi ăn cỏ; việc chăn thả gia súc trên đồng cỏ.

the act of feeding on pasture or meadow.

Ví dụ
Chăn bò trên cánh đồng là cảnh quen thuộc ở vùng nông thôn.Pasturing cows on the field is a common sight in rural areas.
Một số người tin rằng chăn nuôi động vật là cần thiết cho nông nghiệp bền vững.Some people believe pasturing animals is essential for sustainable agriculture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh