Anh - Việt

Bản dịch của từ Patronise trong tiếng Việt

patronise

Verb

patronise (Verb)

/pˈeɪtɹənaɪz/
/pˈeɪtɹənaɪz/
AI

Nghĩa 01

Thường xuyên lui tới một cửa hàng, nhà hàng, quán cà phê… và mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ ở đó (là khách quen).

to be a regular customer of a shop restaurant etc.

Ví dụ
Tôi luôn ủng hộ cửa hàng sách địa phương để mua tài liệu học IELTS.I always patronise the local bookstore for my IELTS study materials.
Cô ấy không ủng hộ nhà hàng chuỗi, thích ăn tại các quán ăn địa phương hơn.She does not patronise chain restaurants, preferring local eateries instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của patronise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

patronise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

patronised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

patronised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

patronises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

patronising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh