Anh - Việt
pay back in spades
Idiom
pay back in spades (Idiom)
/ˈpeɪˈbæ.kɪnˈspeɪdz/
/ˈpeɪˈbæ.kɪnˈspeɪdz/
AI
Ví dụ
Cộng đồng đã trả lại nhiều hơn với các khoản quyên góp sau trận lũ.The community paid back in spades with donations after the flood.
Họ không trả lại nhiều hơn cho sự kiện từ thiện năm ngoái.They didn't pay back in spades for the charity event last year.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cụm từ "pay back in spades" có nguồn gốc từ tiếng Anh, mang ý nghĩa là đền đáp hoặc trả lại một món nợ hoặc sự giúp đỡ với một lượng lớn hơn mong đợi. Cách diễn đạt này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thể hiện sự đền đáp cảm ơn hoặc bù đắp cho một hành động trước đó. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cụm từ này đều được sử dụng tương tự mà không có sự khác biệt rõ rệt về phát âm hay nghĩa.