Anh - Việt
paycheck
Noun
paycheck (Noun)
/pˈeɪtʃɛk/
/pˈeɪtʃɛk/
AI
Ví dụ
Nhiều người Mỹ phụ thuộc vào tiền lương để trang trải chi phí hàng tháng.Many Americans depend on their paycheck to cover monthly expenses.
Tiền lương của cô ấy không đến đúng hạn trong tháng này.Her paycheck did not arrive on time this month.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của paycheck (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
paycheck | paychecks |