Anh - Việt

Bản dịch của từ Paycheck trong tiếng Việt

paycheck

Noun

paycheck (Noun)

/pˈeɪtʃɛk/
/pˈeɪtʃɛk/
AI

Nghĩa 01

Số tiền (thường nhận bằng séc hoặc chuyển khoản) mà người lao động được trả vào ngày nhận lương cho công việc đã làm.

US Money received on payday as payment for work performed.

Ví dụ
Nhiều người Mỹ phụ thuộc vào tiền lương để trang trải chi phí hàng tháng.Many Americans depend on their paycheck to cover monthly expenses.
Tiền lương của cô ấy không đến đúng hạn trong tháng này.Her paycheck did not arrive on time this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của paycheck (Noun)

SingularPlural

paycheck

paychecks

Video ngữ cảnh