Anh - Việt

Bản dịch của từ Pecker trong tiếng Việt

pecker

Noun

pecker (Noun)

/pˈɛkəɹ/
/pˈɛkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ không trang trọng, chỉ bộ phận sinh dục nam (dương vật) của người đàn ông.

A mans penis.

Ví dụ
Anh ấy khoe pecker của mình tại bữa tiệc biển mùa hè vừa qua.He showed off his pecker at the beach party last summer.
Cô ấy không muốn thấy pecker của anh ấy khi bơi.She did not want to see his pecker during the swim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh