Anh - Việt

Bản dịch của từ Pecks trong tiếng Việt

pecks

Noun

pecks (Noun)

/pˈɛks/
/pˈɛks/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của 'peck' – đơn vị đo thể tích hơi cũ (chủ yếu dùng ở Anh/Mỹ) tương đương khoảng 8 lít; cũng có thể là số nhiều của hành động 'peck' nghĩa là những cái hôn nhẹ (ví dụ: những nụ hôn chớp nhoáng).

plural of peck.

Ví dụ
Những con chim đã mổ vào những hạt giống rải rác trong công viên.The birds made pecks at the scattered seeds in the park.
Những đứa trẻ đã không chú ý đến những vết mổ trên chăn dã ngoại.The children did not notice the pecks on the picnic blanket.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh