Anh - Việt

Bản dịch của từ Pecked trong tiếng Việt

pecked

Verb

pecked (Verb)

/pˈɛkt/
/pˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'peck' — nghĩa là đã mổ, đã mổ nhẹ hoặc đã hôn nhẹ (thường nói về chim mổ thức ăn hoặc người hôn nhẹ lên má).

simple past and past participle of peck.

Ví dụ
Con chim đã mổ xuống đất để tìm thức ăn hôm qua.The bird pecked at the ground for food yesterday.
Họ đã không mổ nhau trong cuộc tranh cãi tuần trước.They did not peck each other during the argument last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pecked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

peck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pecked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pecked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pecks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pecking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh