Bản dịch của từ Pecking order trong tiếng Việt

Pecking order

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pecking order(Idiom)

01

Một thứ tự phân cấp trong nhóm, xác định ai có địa vị, quyền hạn hoặc ưu tiên cao hơn ai; ai đi trước, ai đi sau trong quyền lực hoặc vị trí xã hội trong nhóm.

A hierarchy of status or authority within a group.

群体中的等级制度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh