Anh - Việt

Bản dịch của từ Pectic trong tiếng Việt

pectic

Adjective

pectic (Adjective)

/pˈɛktɪk/
/pˈɛktɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có tính chất giống pectin (một loại chất kết dính/hóa chất trong trái cây, thường giúp đông/gél). Từ này mô tả đặc tính hay hành động giống pectin, ví dụ khả năng làm đông hoặc tạo gel.

Of relating to or resembling pectin or its action.

Ví dụ
Tính chất pectic của táo tăng cường khả năng làm mứt.The pectic qualities of apples enhance their ability to form jams.
Nho không đủ pectic để làm thạch mà không có pectin thêm.Grapes are not pectic enough for making jelly without added pectin.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh