Bản dịch của từ Pedlar trong tiếng Việt

Pedlar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedlar(Noun)

ˈpɛ.dlɚ
ˈpɛ.dlɚ
01

Người bán hàng rong: người đi từ nơi này sang nơi khác bán những đồ nhỏ, hàng lặt vặt hoặc đồ dùng cá nhân.

A person who goes from place to place selling small items.

小商贩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh