Bản dịch của từ Pellet trong tiếng Việt
Pellet

Pellet (Noun)
Pellet (Verb)
Đánh hoặc bắn ai/cái gì bằng những viên đạn nhỏ (như đạn chì nhỏ, hạt kim loại), nghĩa là trúng bằng nhiều viên nhỏ cùng lúc hoặc như thể bị bắn bằng những viên nhỏ.
Hit with or as if with pellets.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "pellet" chỉ một viên nhỏ, tròn hoặc hình khối được làm từ vật liệu rắn, thường được nén lại dưới áp lực. Trong ngữ cảnh công nghiệp, "pellet" thường đề cập đến các viên nén từ gỗ, thức ăn gia súc hoặc vật liệu hóa học. Từ này được sử dụng đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, bối cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy theo ngành nghề cụ thể.
Họ từ
Từ "pellet" chỉ một viên nhỏ, tròn hoặc hình khối được làm từ vật liệu rắn, thường được nén lại dưới áp lực. Trong ngữ cảnh công nghiệp, "pellet" thường đề cập đến các viên nén từ gỗ, thức ăn gia súc hoặc vật liệu hóa học. Từ này được sử dụng đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, bối cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy theo ngành nghề cụ thể.

