penalizing
penalizing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của penalizing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | penalize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | penalized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | penalized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | penalizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | penalizing |
penalizing (Adjective)
Nghĩa 01 · Có liên quan đến việc áp đặt hình phạt; gây ra hoặc mang tính trừng phạt (ví dụ: một biện pháp, quy định hay hành động nhằm phạt ai đó).
Có liên quan đến việc áp đặt hình phạt; gây ra hoặc mang tính trừng phạt (ví dụ: một biện pháp, quy định hay hành động nhằm phạt ai đó).
Involving the imposition of a penalty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "penalizing" là động từ của danh từ "penalty", có nghĩa là áp dụng hình phạt hoặc xử phạt đối với hành vi vi phạm nào đó. Trong tiếng Anh, "penalizing" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý, thể thao hoặc quy định. Không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết hay phát âm giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với từ này, song nó có thể có sự khác biệt nhẹ trong cách sử dụng trong các hệ thống pháp luật khác nhau.