Anh - Việt

Bản dịch của từ Penalizing trong tiếng Việt

penalizing

VerbAdjective

penalizing (Verb)

/pˈinəlaɪzɪŋ/
/pˈinəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Áp đặt hình phạt hoặc phạt ai đó vì đã vi phạm quy tắc, luật lệ hoặc lỗi sai.

Áp đặt hình phạt hoặc phạt ai đó vì đã vi phạm quy tắc, luật lệ hoặc lỗi sai.

To impose a penalty on.

Ví dụ
Chính phủ đang phạt các công ty gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.The government is penalizing companies that pollute the environment excessively.
Họ không phạt cá nhân vì những sai lầm nhỏ trên mạng xã hội.They are not penalizing individuals for minor social media mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của penalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

penalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

penalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

penalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

penalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

penalizing

penalizing (Adjective)

/pˈinəlaɪzɪŋ/
/pˈinəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có liên quan đến việc áp đặt hình phạt; gây ra hoặc mang tính trừng phạt (ví dụ: một biện pháp, quy định hay hành động nhằm phạt ai đó).

Có liên quan đến việc áp đặt hình phạt; gây ra hoặc mang tính trừng phạt (ví dụ: một biện pháp, quy định hay hành động nhằm phạt ai đó).

Involving the imposition of a penalty.

Ví dụ
Luật mới đang phạt những người xả rác nơi công cộng.The new law is penalizing those who litter in public spaces.
Chính sách này không phạt những người nuôi thú cưng có trách nhiệm.The policy is not penalizing responsible pet owners in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh