Bản dịch của từ Pencil-necked trong tiếng Việt

Pencil-necked

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pencil-necked(Adjective)

pˈɛnsəlˌɛndɨk
pˈɛnsəlˌɛndɨk
01

Miêu tả người gầy yếu, cổ nhỏ như cái bút chì, nhìn thiếu sức sống, yếu ớt hoặc có vẻ quá chăm chỉ/rụt rè, kém nam tính/không dữ dội; thường mang nghĩa khinh miệt.

Having a pencilneck thin underdeveloped weak effete or excessively studious.

瘦弱无力的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh