Anh - Việt

Bản dịch của từ Pencil-necked trong tiếng Việt

pencil-necked

Adjective

pencil-necked (Adjective)

/pˈɛnsəlˌɛndɨk/
/pˈɛnsəlˌɛndɨk/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người gầy yếu, cổ nhỏ như cái bút chì, nhìn thiếu sức sống, yếu ớt hoặc có vẻ quá chăm chỉ/rụt rè, kém nam tính/không dữ dội; thường mang nghĩa khinh miệt.

Having a pencilneck thin underdeveloped weak effete or excessively studious.

Ví dụ
Nhiều sinh viên gầy gò khó khăn trong việc tham gia các hoạt động xã hội.Many pencil-necked students struggle to engage in social activities.
Những người gầy gò thường cảm thấy bị loại trừ khỏi các buổi gặp mặt xã hội.Pencil-necked individuals often feel excluded from social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh