Bản dịch của từ Penitential trong tiếng Việt
Penitential

Penitential (Adjective)
Liên quan đến việc ăn năn, sám hối hoặc mang tính chất ăn năn, hối lỗi vì đã làm điều sai; thể hiện mong muốn chuộc lỗi (ví dụ thái độ, cử chỉ, hoặc hành động để tỏ ra ăn năn).
Relating to or expressing penitence or penance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính từ "penitential" chỉ về việc thể hiện sự ăn năn hoặc hối hận, thường liên quan đến tôn giáo hoặc sự chuộc lỗi. Thuật ngữ này xuất phát từ từ "penitence", có nghĩa là sự đau khổ vì tội lỗi. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng nghĩa và cách viết, nhưng cách phát âm có thể khác nhau nhẹ. Sử dụng "penitential" thường xuất hiện trong bối cảnh tôn giáo, văn học và triết học.
Họ từ
Tính từ "penitential" chỉ về việc thể hiện sự ăn năn hoặc hối hận, thường liên quan đến tôn giáo hoặc sự chuộc lỗi. Thuật ngữ này xuất phát từ từ "penitence", có nghĩa là sự đau khổ vì tội lỗi. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng nghĩa và cách viết, nhưng cách phát âm có thể khác nhau nhẹ. Sử dụng "penitential" thường xuất hiện trong bối cảnh tôn giáo, văn học và triết học.
