Bản dịch của từ Pentyl trong tiếng Việt

Pentyl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pentyl(Noun)

pˈɛntɪl
pˈɛntɪl
01

Một gốc alkyl gồm năm nguyên tử cacbon (C₅H₁₁) được tạo ra từ pentane. Thường dùng trong hóa hữu cơ để chỉ phần gốc hydrocarbon có năm cacbon.

Of or denoting an alkyl radical —C₅H₁₁, derived from pentane.

五碳烷基

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh