Bản dịch của từ Perceptive investor trong tiếng Việt

Perceptive investor

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perceptive investor(Adjective)

pəsˈɛptɪv ɪnvˈɛstɐ
pɝˈsɛptɪv ˈɪnˌvɛstɝ
01

Có khả năng hoặc thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về những điều tế nhị.

Has the ability to show a sensitive understanding.

表现出敏锐的洞察力或理解力

Ví dụ
02

Có khả năng cảm nhận nhanh chóng và chính xác

Capable of quick and accurate recognition

具备敏锐快速的感知能力

Ví dụ
03

Có khả năng nhận biết và hiểu những điều không rõ ràng ngay lập tức

They have the ability to recognize and understand things that aren't immediately clear.

有识别和理解模糊事物的能力。

Ví dụ

Perceptive investor(Noun)

pəsˈɛptɪv ɪnvˈɛstɐ
pɝˈsɛptɪv ˈɪnˌvɛstɝ
01

Một người bỏ tiền vào các kế hoạch tài chính, bất động sản và v.v. với kỳ vọng thu lợi nhuận.

Can show sensitivity and deep understanding.

具有敏锐的洞察力和深刻的理解

Ví dụ
02

Một người tham gia hoạt động đầu tư

It has the ability to recognize and understand things that aren't immediately obvious or clear.

一位从事投资活动的人

Ví dụ
03

Một người đầu tư vốn vào các tài sản với kỳ vọng sinh lời.

Has the ability to perceive quickly and accurately.

反应迅速且准确的认知能力

Ví dụ