Anh - Việt

Bản dịch của từ Perforation trong tiếng Việt

perforation

Noun

perforation (Noun)

/pɝfɚˈeɪʃn/
/pɝɹfəɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Lỗ được tạo ra bằng cách khoan, đục hoặc xuyên qua vật gì đó (ví dụ: giấy, kim loại, da).

A hole made by boring or piercing.

Ví dụ
Lỗ thủng trong trung tâm cộng đồng giúp thông gió tốt hơn.The perforation in the community center allowed for better air circulation.
Năm ngoái không có lỗ thủng trong thiết kế công viên mới.There was no perforation in the new park design last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của perforation (Noun)

SingularPlural

perforation

perforations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh