Bản dịch của từ Period of time trong tiếng Việt
Period of time
Noun [U/C]

Period of time(Noun)
pˈiərɪˌɒd ˈɒf tˈaɪm
ˈpɪriəd ˈɑf ˈtaɪm
01
Một khoảng thời gian đặc trưng bởi các sự kiện hoặc hoạt động cụ thể
A period marked by specific events or activities.
由特定事件或活动标记的时间段
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian cụ thể như một học kỳ hay một giai đoạn lịch sử
A specific period, such as a semester or a historical era.
这是指像学期这样的特定时间段,或者某段具有历史意义的时期。
Ví dụ
