Bản dịch của từ Period of time trong tiếng Việt

Period of time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Period of time(Noun)

pˈiərɪˌɒd ˈɒf tˈaɪm
ˈpɪriəd ˈɑf ˈtaɪm
01

Một khoảng thời gian trong đó một chuỗi các sự kiện hoặc một hành động diễn ra.

A length of time during which a series of events or an action takes place

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian được đánh dấu bởi những sự kiện hoặc hoạt động nhất định.

An interval marked by particular events or activities

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian cụ thể như học kỳ hay một khoảng thời gian lịch sử.

A specific duration such as an academic term or a historical timeframe

Ví dụ