Bản dịch của từ Permeate trong tiếng Việt

Permeate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permeate(Verb)

pˈɝmiˌeit
pˈɝɹmiˌeit
01

Lan rộng khắp một vật hoặc một không gian; thấm vào, tràn ngập, hoặc ngấm sâu và xuất hiện ở mọi chỗ.

Spread throughout (something); pervade.

弥漫于

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Permeate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Permeate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Permeated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Permeated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Permeates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Permeating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ