Anh - Việt

Bản dịch của từ Permeates trong tiếng Việt

permeates

Verb

permeates (Verb)

/pˈɝmieɪts/
/pˈɝmieɪts/
AI

Nghĩa 01

Lan truyền hoặc chảy khắp thứ gì đó.

To spread or flow throughout something.

Ví dụ
Mạng xã hội thấm nhuần cuộc sống hàng ngày và ảnh hưởng đến tương tác của chúng ta.Social media permeates our daily lives and influences our interactions.
Vấn đề xã hội không thấm nhuần mọi cuộc trò chuyện chúng ta có ở trường.Social issues do not permeate every conversation we have at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được khuếch tán qua.

To be diffused through.

Ví dụ
Mạng xã hội thấm nhuần cuộc sống hàng ngày của chúng ta theo nhiều cách quan trọng.Social media permeates our daily lives in many significant ways.
Các vấn đề xã hội không thấm nhuần mọi cuộc trò chuyện giữa giới trẻ.Social issues do not permeate every conversation among young people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Xâm nhập hoặc xâm chiếm.

To penetrate or invade.

Ví dụ
Mạng xã hội thấm nhuần cuộc sống hàng ngày của chúng ta, ảnh hưởng đến giao tiếp.Social media permeates our daily lives, influencing how we communicate.
Các vấn đề xã hội không thấm nhuần mọi cuộc trò chuyện trong các cuộc họp cộng đồng.Social issues do not permeate every conversation in our community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của permeates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

permeate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

permeated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

permeated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

permeates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

permeating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh