Anh - Việt

Bản dịch của từ Permutation trong tiếng Việt

permutation

Noun

permutation (Noun)

/pɝmjutˈeɪʃn/
/pɝɹmjətˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Một cách sắp xếp hoặc xếp đặt các phần tử trong một tập hợp; mỗi thứ tự khác nhau của các phần tử được gọi là một hoán vị.

Each of several possible ways in which a set or number of things can be ordered or arranged.

Ví dụ
Sự hoán vị ghế có thể tạo ra nhóm mới trong lớp học.Permutation of seats can create new groups in the classroom.
Không xem xét sự hoán vị có thể hạn chế sự đa dạng trong hoạt động xã hội.Not considering permutations may limit diversity in social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của permutation (Noun)

SingularPlural

permutation

permutations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh