Anh - Việt

Bản dịch của từ Permute trong tiếng Việt

permute

Verb

permute (Verb)

/pɚɹmjˈʌt/
/pɝmjˈut/
AI

Nghĩa 01

Bị thay đổi thứ tự hoặc được sắp xếp lại; trải qua quá trình hoán vị, đảo trật tự các phần tử.

Submit to a process of alteration rearrangement or permutation.

Ví dụ
Chúng ta có thể thay đổi cách sắp xếp chỗ ngồi cho cuộc họp cộng đồng tuần tới.We can permute the seating arrangement for the community meeting next week.
Họ không thay đổi vai trò trong dự án tình nguyện mỗi tháng.They do not permute the roles in the volunteer project each month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của permute (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

permute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

permuted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

permuted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

permutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

permuting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh