Anh - Việt

Bản dịch của từ Perpetually trong tiếng Việt

perpetually

Adverb

perpetually (Adverb)

/pɚpˈɛtʃuəli/
/pɚpˈɛtʃuəli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả điều gì đó xảy ra liên tục, không ngớt hoặc dường như không bao giờ kết thúc.

Seeming to never end endlessly constantly.

Ví dụ
Cô ấy nói liên tục về các chuyến đi của mình.She talked perpetually about her travels.
Bữa tiệc dường như kéo dài liên tục.The party seemed to go on perpetually.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của perpetually (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

perpetually

vĩnh viễn

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh