Bản dịch của từ Persist balanced trong tiếng Việt

Persist balanced

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persist balanced(Verb)

pˈɜːsɪst bˈælənst
ˈpɝsɪst ˈbæɫənst
01

Kiên trì theo đuổi một hướng đi mặc dù gặp khó khăn hoặc phản đối

Keep persevering with an action even when facing difficulties or opposition.

坚持执行某项行动,即使遇到困难或反对也不退缩。

Ví dụ
02

Kéo dài hoặc chịu đựng trong một thời gian dài

To last or endure over a long period of time.

为了能持续一段较长的时间或忍耐下来。

Ví dụ
03

Giữ nguyên trạng thái hoặc điều kiện

Keep the status quo or the way things were.

保持原状或沿用旧有的状态。

Ví dụ

Persist balanced(Adjective)

pˈɜːsɪst bˈælənst
ˈpɝsɪst ˈbæɫənst
01

Nhấn mạnh sự công bằng và cân bằng trong tình hình

Maintain the same state or condition

保持在同一种状态或条件下

Ví dụ
02

Không biến động hoặc dao động, giữ cho ổn định hoặc bằng nhau

Endure or bear for a long period of time.

长期坚持或忍受

Ví dụ
03

Duy trì ổn định hoặc vững vàng để đạt được một kết quả nhất định

To stay firmly committed to pursuing a course of action despite difficulties or opposition.

坚持不懈地追求一个目标,即使遇到困难或受到反对也不放弃。

Ví dụ