Bản dịch của từ Persue efforts meaningfully trong tiếng Việt

Persue efforts meaningfully

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persue efforts meaningfully(Phrase)

pˈɜːsjuː ˈɛfəts mˈiːnɪŋfəli
ˈpɝsu ˈɛfɝts ˈminɪŋfəɫi
01

Cố gắng hướng tới việc đạt được mục tiêu hoặc tham vọng một cách có ý thức

Making a deliberate effort to achieve goals or aspirations.

有意为之,努力实现目标或抱负

Ví dụ
02

Cố gắng đạt được điều gì đó một cách nghiêm túc hoặc có ý nghĩa

Find a way to achieve something genuinely and meaningfully.

寻找一种真正有意义且严肃的途径来达成某个目标。

Ví dụ
03

Tiếp tục tham gia có mục đích vào các hoạt động hướng tới thành công

Continue to purposefully engage in activities aimed at success.

继续有目的地参与旨在取得成功的各项活动

Ví dụ