Anh - Việt

Bản dịch của từ Pessimistically trong tiếng Việt

pessimistically

Adverb

pessimistically (Adverb)

/pˌɛsəmˈɪstɨkli/
/pˌɛsəmˈɪstɨkli/
AI

Nghĩa 01

một cách bi quan, với thiếu hy vọng hoặc thiếu tự tin; nhìn sự việc theo hướng tiêu cực, chán nản

in a pessimistic manner with a lack of hope or confidence.

Ví dụ
Cô ấy tiếp cận kỳ thi IELTS một cách bi quan, mong đợi sẽ thất bại.She approached the IELTS exam pessimistically, expecting to fail.
Anh ấy không bao giờ nói một cách bi quan về cơ hội đạt điểm cao.He never speaks pessimistically about his chances of getting a high score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh