Bản dịch của từ Petrify trong tiếng Việt
Petrify

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "petrify" có nghĩa chính là làm cho một vật thể trở nên cứng như đá, hoặc trong ngữ nghĩa chuyển hình, nó có thể chỉ sự làm cho một người cảm thấy sợ hãi và ngơ ngác. Trong tiếng Anh, "petrify" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về âm sắc hay viết. Tuy nhiên, ngữ cảnh của từ có thể khác nhau, ví dụ như trong khoa học, nó thường liên quan đến quá trình hóa thạch.
Họ từ
Từ "petrify" có nghĩa chính là làm cho một vật thể trở nên cứng như đá, hoặc trong ngữ nghĩa chuyển hình, nó có thể chỉ sự làm cho một người cảm thấy sợ hãi và ngơ ngác. Trong tiếng Anh, "petrify" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về âm sắc hay viết. Tuy nhiên, ngữ cảnh của từ có thể khác nhau, ví dụ như trong khoa học, nó thường liên quan đến quá trình hóa thạch.
