Anh - Việt

Bản dịch của từ Phased trong tiếng Việt

phased

Verb

phased (Verb)

/fˈeɪzd/
/fˈeɪzd/
AI

Nghĩa 01

Từ 'phased' ở đây là viết sai của 'fazed' (động từ). 'Fazed' nghĩa là bối rối, nao núng, bị làm rối tâm hay mất bình tĩnh tạm thời trước điều gì đó (ví dụ: không bị bối rối bởi một tình huống = not fazed).

Misspelling of fazed.

Ví dụ
Lời chỉ trích từ bạn bè không làm Maria bối rối trong bài thuyết trình.The criticism from peers did not faze Maria during her presentation.
Những bình luận tiêu cực về mạng xã hội không làm các sinh viên bối rối.The negative comments about social media did not faze the students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "phase" (có nghĩa là thực hiện theo từng giai đoạn, tiến hành từng bước). Ví dụ: "They phased the project over two years" = "Họ triển khai dự án theo từng giai đoạn trong hai năm".

simple past and past participle of phase.

Ví dụ
Thành phố đã loại bỏ túi nhựa vào năm ngoái để giảm rác thải.The city phased out plastic bags last year to reduce waste.
Họ đã không triển khai chính sách mới đủ nhanh cho công dân.They did not phase in the new policy quickly enough for citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của phased (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

phase

V2

Quá khứ đơn

Past simple

phased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

phased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

phases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

phasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh