Bản dịch của từ Phaseout trong tiếng Việt
Phaseout

Phaseout (Noun)
Hành động hoặc quá trình chấm dứt dần một chương trình, dự án, dịch vụ hoặc hoạt động theo từng giai đoạn (không dừng ngay lập tức mà thực hiện từ từ).
An act of discontinuing a process project or service in phases.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "phaseout" đề cập đến quá trình giảm dần hoặc loại bỏ một hoạt động, sản phẩm hoặc chính sách theo từng giai đoạn. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như kinh tế và môi trường để chỉ việc dừng sử dụng năng lượng hóa thạch hay hóa chất độc hại. Tiếng Anh Anh có thể sử dụng "phase-out" với cách viết có dấu gạch ngang, nhưng về ý nghĩa và cách sử dụng, hai phiên bản này không có sự khác biệt đáng kể.
Từ "phaseout" đề cập đến quá trình giảm dần hoặc loại bỏ một hoạt động, sản phẩm hoặc chính sách theo từng giai đoạn. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như kinh tế và môi trường để chỉ việc dừng sử dụng năng lượng hóa thạch hay hóa chất độc hại. Tiếng Anh Anh có thể sử dụng "phase-out" với cách viết có dấu gạch ngang, nhưng về ý nghĩa và cách sử dụng, hai phiên bản này không có sự khác biệt đáng kể.
