Anh - Việt

Bản dịch của từ Phonolite trong tiếng Việt

phonolite

Noun

phonolite (Noun)

/fˈoʊnlaɪt/
/fˈoʊnlaɪt/
AI

Nghĩa 01

Một loại đá núi lửa tinh thể mịn, thuộc đá phun trào, thành phần chủ yếu gồm feldspar kiềm và khoáng nepheline.

A finegrained volcanic igneous rock composed of alkali feldspars and nepheline.

Ví dụ
Phonolite thường được sử dụng trong các dự án xây dựng hiện đại ở thành phố.Phonolite is often used in modern building projects in urban areas.
Phonolite không thường được tìm thấy trong các buổi gặp gỡ xã hội.Phonolite is not commonly found in social gatherings or events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh