Bản dịch của từ Phosphorescent trong tiếng Việt

Phosphorescent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phosphorescent(Adjective)

fˈɑsfɚəsənts
fˈɑsfɚəsənts
01

Phát sáng kéo dài sau khi đã được chiếu sáng rồi, nghĩa là vật ấy tiếp tục phát ra ánh sáng ngay cả khi nguồn sáng đã tắt.

Continuing to emit light after exposure to light has ceased.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ