Bản dịch của từ Phosphorescent trong tiếng Việt
Phosphorescent

Phosphorescent (Adjective)
Phát sáng kéo dài sau khi đã được chiếu sáng rồi, nghĩa là vật ấy tiếp tục phát ra ánh sáng ngay cả khi nguồn sáng đã tắt.
Continuing to emit light after exposure to light has ceased.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "phosphorescent" diễn tả hiện tượng phát sáng của một vật chất sau khi nó đã hấp thụ năng lượng và phát ra ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Từ này có gốc từ tiếng Hy Lạp với nghĩa là "mang ánh sáng". Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa biến thể Anh và Mỹ, tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau; "phosphorescent" thường dùng trong các lĩnh vực vật lý và hóa học, thể hiện ứng dụng trong các vật liệu phát quang.
Họ từ
Từ "phosphorescent" diễn tả hiện tượng phát sáng của một vật chất sau khi nó đã hấp thụ năng lượng và phát ra ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Từ này có gốc từ tiếng Hy Lạp với nghĩa là "mang ánh sáng". Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ rệt giữa biến thể Anh và Mỹ, tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau; "phosphorescent" thường dùng trong các lĩnh vực vật lý và hóa học, thể hiện ứng dụng trong các vật liệu phát quang.
