Bản dịch của từ Photocall trong tiếng Việt

Photocall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photocall(Noun)

fˈoʊtoʊkɑl
fˈoʊtoʊkɑl
01

Một sự kiện được sắp xếp trước nơi những người nổi tiếng hoặc khách mời đứng tạo dáng để nhiếp ảnh gia chụp ảnh; thường diễn ra trước buổi công chiếu, lễ trao giải hoặc họp báo.

An occasion on which famous people pose for photographers by arrangement.

名人合影

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh