Bản dịch của từ Photographic memory trong tiếng Việt

Photographic memory

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photographic memory(Noun Countable)

fˌoʊtəɡɹˈæfɨk mˈɛmɚi
fˌoʊtəɡɹˈæfɨk mˈɛmɚi
01

Khả năng ghi nhớ mọi thứ một cách rất chi tiết, như thể có thể “chụp” lại hình ảnh hoặc thông tin trong đầu và nhớ lại chính xác từng chi tiết.

The ability to remember things in great detail.

超强记忆力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh